Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Phước Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 449 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 567 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 568 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 457 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 188 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Từ Tấn Thự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 514 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đ/ c Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 166 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đ/c Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đ/c Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 139 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 517 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Nhân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 537 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Ngô Thị Hồng Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 564 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Thuý Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 570 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Hồ Quang Tha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Trung Mầm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E739 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 30 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: V104 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Điện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/06/1970 Quê quán: Phước Long - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E2290 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1