Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Trọng Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 523 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyên Ky Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 495 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Vươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/10/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 399 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 382 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 598 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 541 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Vệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 277 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sinh Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 297 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 571 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Rý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 262 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Rý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 531 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 607 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 532 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 342 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 323 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 621 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 173 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1