Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 528 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 542 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 325 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Từ Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 502 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 509 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Nhuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 330 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thời Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 572 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Tri Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 167 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 609 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 368 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 224 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 275 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Giấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 187 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 521 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Hảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F2 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.