Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 398 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 279 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Dần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 246 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 397 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 298 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Phục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 464 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Von Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 333 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Cầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 335 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Phần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 510 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 336 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 525 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Chân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 433 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 491 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 307 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 337 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 545 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 265 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 479 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.