Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 501 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 578 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Hạ Bình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 14 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 234 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 134 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hà Quang Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 675 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 503 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Quang Phiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 108 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Tề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 530 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 518 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1