Tìm thấy 1.200 hồ sơ cho “NTLS Gò Quao, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đổ . H . Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đổ văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đổ văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đổ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đổ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đổ văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Côn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. 9 Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu d Xem chi tiết →
  14. Anh Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Chàm Nử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Chín Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Danh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Danh Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Danh Xuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1962 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1