Tìm thấy 1.200 hồ sơ cho “NTLS Gò Quao, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ng. H. Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ng.L. Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn - C - Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn -T -Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn .C. Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giáp Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1