Tìm thấy 1.200 hồ sơ cho “NTLS Gò Quao, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê hửu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê thị Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Gò Quao, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1