Tìm thấy 10 hồ sơ cho “NGUYỄN XUÂN HINH”.

  1. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1983 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H38 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: TH. Xuyên, Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H100 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Hính
  4. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiêm Độ- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3
  3. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đạo Tư- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/100000
  4. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Xuyên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  5. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An, Đắc Lắc
→ Xem cả 7 người trong các danh sách