Tìm thấy 5 hồ sơ cho “NGUYỄN XUÂN ĐIỂM”.

  1. Nguyễn Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Rẽ Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967
  2. Nguyễn Xuân Diễm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/70
  3. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa
  4. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969
  5. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/3/1969
→ Xem cả 11 người trong các danh sách