Tìm thấy 258 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN VIẾT”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Lương Phi - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Định Hóa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Tráp Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C20 - S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Châu Phú, Châu Đốc, Châu Đốc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1980 Quê quán: Yên Trực - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Quy - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  3. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  4. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
  5. Nguyễn Văn Việt C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 95 người trong các danh sách