Tìm thấy 84 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN TUẤT”.
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm 9 - Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Sơn Động - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966
- Nguyễn Văn Tuất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Làng Bút K5 Gia Lai