Tìm thấy 84 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN TUẤT”.
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 10/1/1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1944 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966
- Nguyễn Văn Tuất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 06/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-87)06 Plây Breng 1/50000
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Làng Bút K5 Gia Lai