Tìm thấy 301 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN THỤY”.

  1. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 302 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1357 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1947 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
  3. Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Thúy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 65 người trong các danh sách