Tìm thấy 301 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN THỤY”.

  1. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 573 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 580 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hải Phòng Đơn vị: C16 E31 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuyền
  14. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 758 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
  3. Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Thúy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 65 người trong các danh sách