Tìm thấy 1.361 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN THỊ”.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 284 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1142 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thía Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 778 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 63 người trong các danh sách