Tìm thấy 1.361 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN THỊ”.

  1. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1946 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 63 người trong các danh sách