Tìm thấy 138 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN TỊCH”.
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 669 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 465 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1880 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1937 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 309 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- nguyễn văn tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô lẻ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Iang Lô Kram
- Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0
- Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12
- Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968