Tìm thấy 723 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN TÁM”.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 108 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/7/1957 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. NGUYỄN VĂN TÁM Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12 - 11 - 1970 Quê quán: Xã Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: P.2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TÁM
  17. NGUYỄN VĂN TÂM Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: TÂN TIẾN, VĂN GIANG - HƯNG YÊN Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TÂM
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Trị - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Tộng - Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Gà
  5. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972
→ Xem cả 115 người trong các danh sách