Tìm thấy 1.308 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN PHỤ”.

  1. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 213 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 357 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1111 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 792 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  3. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  4. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Phẩu d3
→ Xem cả 91 người trong các danh sách