Tìm thấy 427 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN PHỔ”.

  1. Nguyễn Văn Phối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phồn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phớt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu U Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phổ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Phô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1979
  5. Nguyễn Văn Phơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 26/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 33 người trong các danh sách