Tìm thấy 101 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN PHÊ”.

  1. Nguyễn Văn Phèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 11/01/1967
  2. Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Q7 đi T5
  3. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
→ Xem cả 19 người trong các danh sách