Tìm thấy 189 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN LAI”.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/5/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Tấn Tiền - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Văn Phú - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tư Lại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Lại Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 17/07/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cư Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01+2 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 34 người trong các danh sách