Tìm thấy 87 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN LỊCH”.

  1. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xóm thông - Huông Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 Quê quán: Kim lủng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978
  3. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Greo Xú, Khu 6 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ Hy sinh: 9.1970 Áp K'đam Pi, xã Cốc P'ring, S'vay Chum, S'vay Riêng
→ Xem cả 32 người trong các danh sách