Tìm thấy 87 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN LỊCH”.

  1. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2062 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NA2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: C5-D2-E48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 108 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 43 · Lô b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lịch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Th.Đa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Nhật Tân - kim Thanh - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hòa Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978
  3. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Greo Xú, Khu 6 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ Hy sinh: 9.1970 Áp K'đam Pi, xã Cốc P'ring, S'vay Chum, S'vay Riêng
→ Xem cả 32 người trong các danh sách