Tìm thấy 246 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN KHI”.
- Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 553 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiờm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiờm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/7/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khía Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 13b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Săn Lê, H16, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967
- Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Hà Hy sinh: 4/1972
- Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Nam Hà Hy sinh: 10/4/72
- Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967