Tìm thấy 246 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN KHI”.

  1. Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Săn Lê, H16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967
  3. Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Hà Hy sinh: 4/1972
  4. Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Nam Hà Hy sinh: 10/4/72
  5. Nguyễn Văn Khi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967
→ Xem cả 16 người trong các danh sách