Tìm thấy 343 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HIỆU”.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 384 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 4B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 90 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1512 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
  3. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 81 người trong các danh sách