Tìm thấy 343 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HIỆU”.
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
- Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô
- Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000