Tìm thấy 343 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HIỆU”.

  1. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 18/10/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1959 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hòa - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Tân ly - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/03/1947 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1983 Quê quán: Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dinh Kế - TP Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tin - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
  3. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 81 người trong các danh sách