Tìm thấy 343 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HIỆU”.
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đa Thức, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Mỹ bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Nam Thái - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Nông Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1959 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Minh Thanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1983 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum
- Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô
- Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000