Tìm thấy 2.194 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HÀ”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: 59 Ngọc Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 49 người trong các danh sách