Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN HÀ”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 49 người trong các danh sách