Tìm thấy 2.981 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN DỤ”.
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 162 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 155 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
- Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969