Tìm thấy 2.981 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN DỤ”.
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 271 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 536 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
- Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969