Tìm thấy 2.293 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN BA”.

  1. Nguyễn Văn Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Bai Biền - Tam Hiệp - Hà Tây Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H1 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Phú An - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: K9 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Phước Vỉnh An - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9 - Sư đoàn 968 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 2 - D 2 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D267 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D276 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 79 người trong các danh sách