Tìm thấy 2.292 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN BÁ”.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 203 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 78 người trong các danh sách