Tìm thấy 22 hồ sơ cho “NGUYỄN TRUNG TÌNH”.
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: 20/06/1931 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09 - 05 - 1979 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trung Tính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi Hy sinh: 29/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Trung Tính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/12/1972
- Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 20 1/50000 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1
- Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dẫn Tự - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1977 Mai táng ban đầu: TPHCM
- Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hưng - Xuân Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.78.03 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000