Tìm thấy 5 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH QUẤT”.

  1. Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Quát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà (17900-93700) Plây lang Lo Kran mộ 1
  3. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 (80-12)07
  4. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Thắng - Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972
  5. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách