Tìm thấy 3.945 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH”.

  1. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 585 · Lô A · Khu An Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 272 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 658 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1333 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 141 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 940 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 940 người trong các danh sách