Tìm thấy 3.949 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH”.
- Nguyễn Thành Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Tân Thới Nhất - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D16 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 6 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: phố Tân Hưng - Tx Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: E219 - BTL Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: P. Hậu cần Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Long Thạnh Mỹ - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C Trinh sát E117 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nam (trọng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 950 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho