Tìm thấy 3.949 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH”.

  1. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Bến Thành - Mỹ Tho Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Liêm Trực. Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K9 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1952 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Số: Bảy - Hoà Bình - Q. Trung - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban Hậu cần - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thị Xã Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D bộ 3 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 5 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công An TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1984 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 330 - Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Bể Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1965 Quê quán: Thới Bình - Thị Xã Bạc Liêu - Bạc Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Long Vĩnh Hựu - GCT - - Tiền Giang Đơn vị: Quân y TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 950 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 950 người trong các danh sách