Tìm thấy 3.949 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH”.

  1. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thanh Đảm
  5. Nguyễn Thành Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. NGUYỄN THANH PHONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: BÌNH LỘC, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH PHONG
  15. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lợi Nghiệp, Bến Cát, Sông Bé An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9-3-1969 Quê quán: Bình An, Bình Khê, Bình Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước S21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Một Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 950 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 950 người trong các danh sách