Tìm thấy 3.945 hồ sơ cho “NGUYỄN THANH”.
- Nguyễn Thành Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 979 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 970 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42329 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 807 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 940 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho