Tìm thấy 10 hồ sơ cho “NGUYỄN THỊ LẬP”.
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Láp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 128 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.