Tìm thấy 6 hồ sơ cho “NGUYỄN THẾ HỮU”.
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quán- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/06/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3
- Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam HTX Gốm 20 tháng 7- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Cao điểm 606 (01145-18950) mộ 1
- NGUYỄN THẾ HỮU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HTX GỐM 27, HẢI DƯƠNG, HẢI HƯNG Hy sinh: 29/4/1972