Tìm thấy 97 hồ sơ cho “NGUYỄN TƯỜNG”.

  1. Nguyễn Tường Phong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tường Dinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tường Kiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M244 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tường Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: nam đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tường Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: ĐĐ8- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 48- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 132 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tường (hỗ) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1905 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tường Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tường Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tường Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Mê Linh, Tiên Hưng, Tiên Hưng Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Đỉnh - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tường Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tường Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  4. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  5. Nguyễn Chí Tương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 22/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043, Đắc Tô
→ Xem cả 200 người trong các danh sách