Tìm thấy 97 hồ sơ cho “NGUYỄN TƯỜNG”.
- Nguyễn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tưởng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Chí Tương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 22/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043, Đắc Tô