Tìm thấy 97 hồ sơ cho “NGUYỄN TƯỜNG”.

  1. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tương Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  4. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  5. Nguyễn Chí Tương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 22/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043, Đắc Tô
→ Xem cả 200 người trong các danh sách