Tìm thấy 14 hồ sơ cho “NGUYỄN HUY TÁ”.

  1. Nguyễn Huy Tá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Cẩm diền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D9 - E10 Sông Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NGUYỄN HUY TÁ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN HIỆP, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Hy sinh: 17/12/1970